Tìm thấy: 43678.101. PHẠM XUÂN KÝ
Phép cộng, phép trừ số thập phân/ Phạm Xuân Ký: biên soạn; THCS Yên Nhân.- 2026.- (Cánh Diều)
Chủ đề: THCS; Lớp 6; Toán; Giáo án;
102. ĐỖ THỊ HƯỜNG
Sự sống trên trái đất/ Đỗ Thị Hường: biên soạn; THCS Yên Nhân.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 6; Lịch sử; Địa lý; Giáo án;
103. PHẠM VĂN HUẦN
Tiêu dùng thông minh/ Phạm Văn Huần: biên soạn; THCS Yên Nhân.- 2026.- (Cánh Diều)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Giáo dục công dân; Giáo án;
104. NGUYỄN THỊ NGUYỆT HẠNH
Phép nhân, phép chia, số thập phân/ Nguyễn Thị Nguyệt Hạnh: biên soạn; THCS Yên Nhân.- 2026.- (Cánh Diều)
Chủ đề: THCS; Lớp 6; Toán; Giáo án;
105. NGUYỄN THỊ NGUYỆT HẠNH
Đèn điện/ Nguyễn Thị Nguyệt Hạnh: biên soạn; THCS Yên Nhân.- 2026.- (Cánh Diều)
Chủ đề: THCS; Lớp 6; Công nghệ; Giáo án;
106. TRƯƠNG QUỐC HĂNG
Định dạng văn bản/ Trương Quốc Hăng: biên soạn; THCS Yên Nhân.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 6; Tin học; Giáo án;
107. BÙI THỊ HẢI YẾN
Bài: Bà tôi/ Bùi Thị Hải Yến: biên soạn; THCS Yên Nhân.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 9; Ngữ văn; Giáo án;
108. NGUYỄN THỊ LIỄU
Unit 8: Shopping (Tiết 62,63,64,65,66,67,68)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2026
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;
109. NGUYỄN THỊ LIỄU
Unit 7: Environmental Protection (Tiết 55,56,57,58,59,60,61)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2026
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;
110. NGUYỄN THỊ LIỄU
Unit 6: Lifestyles (Tiết 40,41,42,43,44,45,46)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2025
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;
111. NGUYỄN THỊ LIỄU
Unit 5: Our Customs and Traditions (Tiết 33,34,35,36,37,38,39)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2025
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;
112. NGUYỄN THỊ LIỄU
Unit 4: Ethnic Groups of Viet Nam (Tiết 26,27,28,29,30,31,32)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2025
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;
113. NGUYỄN THỊ LIỄU
Unit 3: Teenagers (Tiết 15,16,17,18,19,20,21)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2025
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;
114. NGUYỄN THỊ LIỄU
Unit 2: Life in the countryside (Tiết 8,9,10,11,12,13,14)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2025
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;
115. NGUYỄN THỊ LIỄU
Unit 1: Leisure Time (Tiết 1,2,3,4,5,6,7)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2025
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;
116. VĂN THỊ KIM CHI
Thực hành ước lượng và đo độ dài: Ước lượng chiều dài các đồ vật/ Văn Thị Kim Chi: biên soạn; Trường Tiểu học số 2 Tam Quan Nam.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Toán; Giáo án;
117. NGUYỄN TRỌNG NGUYÊN
Xây dựng thế giới hòa bình: Lịch sử và địa lý/ Nguyễn Trọng Nguyên: biên soạn; Trường Tiểu học số 2 Tam Quan Nam.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Lịch sử; Địa lý; Giáo án;
118. PHAN THỊ MỸ YẾN
Giờ ra chơi: Đọc viết/ Phan Thị Mỹ Yến: biên soạn; Trường Tiểu học số 2 Tam Quan Nam.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;
119. BÙI THỊ MINH HIỀN
Chủ đề 6: Mỹ thuật truyền thống của các dân tộc thiểu số ở Phú Yên/ Bùi Thị Minh Hiền: biên soạn; Trường THCS Lý Tự Trọng.- 2025
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Giáo dục địa phương; Giáo án;
120. BÙI THỊ MINH HIỀN
Chủ đề 5: Vai trò của âm nhạc truyền thống trong đời sống văn hoá của một số dân tộc tiêu biểu trên địa bàn Tỉnh Phú Yên/ Bùi Thị Minh Hiền: biên soạn; Trường THCS Lý Tự Trọng.- 2025
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Giáo dục địa phương; Giáo án;